dissipative

/'disipeitiv/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất làm tiêu tan, làm phân tán: Chỉ khả năng làm cho một thứ đó (như năng lượng, nhiệt, hoặc sự tập trung) tiêu tan hoặc phân tán dần.
    • tính phung phí, tiêu hao: Chỉ đặc tính của một hệ thống hoặc quá trình làm tiêu hao nguồn lực, năng lượng hoặc vật chất một cách không thể phục hồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The process is highly dissipative, converting most of the input energy into heat. (Quá trình này tính tiêu hao cao, chuyển đổi phần lớn năng lượng đầu thành thành nhiệt.)
    • A dissipative force like friction slows down the moving object. (Một lực tính tiêu tán như ma sát làm chậm vật thể đang chuyển động.)
    • His dissipative lifestyle eventually led to financial ruin. (Lối sống phung phí của anh ta cuối cùng dẫn đến sự phá sản tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật kỹ thuật: Thường dùng để mô tả các hệ thống hoặc lực làm tiêu hao năng lượng học thành các dạng năng lượng khác (như nhiệt), không thể thu hồi để thực hiện công hữu ích.

    • Dissipative systems are characterized by an increase in entropy. (Các hệ thống tiêu tán được đặc trưng bởi sự gia tăng entropy.)
  • Trong toán học lý thuyết hệ thống: Chỉ các hệ thống động lực năng lượng bị mất dần theo thời gian.

    • The model describes a dissipative structure far from thermodynamic equilibrium. (Mô hình mô tả một cấu trúc tiêu tán xa trạng thái cân bằng nhiệt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissipate (động từ): Làm tiêu tan, phân tán; phung phí.
    • The wind helped to dissipate the fog. (Gió giúp làm tan sương mù.)
  • Dissipation (danh từ): Sự tiêu tan; sự phung phí.
    • The dissipation of heat is a key engineering challenge. (Việc tản nhiệt một thách thức kỹ thuật then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispersive: tính phân tán.
  • Wasteful: Phung phí, lãng phí.
  • Diffusive: tính khuếch tán, lan tỏa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "dissipative". Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "dissipate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "dissipative".)

tính từ
  1. xua tan, làm tiêu tan
  2. phung phí