dissymétrique

Học thuật
Thân thiện
dissymétrique

Un atome dissymétrique est représenté dans un manuel de chimie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lệch đối xứng: Chỉ một vật thể, cấu trúc hoặc sự sắp xếp không sự đối xứng hoàn hảo, không thể chia thành hai phần giống hệt nhau qua một đường thẳng, mặt phẳng hoặc điểm trung tâm.
Ví dụ sử dụng
  • (Mặt tiền của tòa nhà được thiết kế cố ý lệch đối xứng.)
  • (Sự phân phối của cải lệch đối xứng có thể tạo ra căng thẳng xã hội.)
  • (Nguyên tử lệch đối xứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học sinh học: Dùng để mô tả các phân tử, đặc biệtcác hợp chất hữu cơ, cấu trúc không trùng khít với hình ảnh phản chiếu của chính (giống như bàn tay trái bàn tay phải). Tính chất này rất quan trọng trong hoạt tính sinh học.
    • Le carbone asymétrique crée une molécule dissymétrique. (Nguyên tử carbon bất đối tạo ra một phân tử lệch đối xứng.)
  • Trong toán học vật: Chỉ các hệ thống, phương trình hoặc lực tính chất không đối xứng.
    • Une relation dissymétrique entre deux variables. (Một mối quan hệ lệch đối xứng giữa hai biến số.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissymétrie (danh từ): Sự lệch đối xứng, tính chất lệch đối xứng.
    • La dissymétrie de l'information entre l'acheteur et le vendeur. (Sự bất cân xứng thông tin giữa người mua người bán.)
  • Asymétrique (tính từ): Bất đối xứng. Từ này thường được dùng thay thế cho "dissymétrique" trong nhiều ngữ cảnh, mặc dù trong một số lĩnh vực khoa học sự phân biệt tinh tế ("asymétrique" có thể chỉ sự hoàn toàn không đối xứng).
  • Symétrique (tính từ, trái nghĩa): Đối xứng.
Từ đồng nghĩa
  • Asymétrique: Bất đối xứng.
  • Déséquilibré: Mất cân đối, không cân bằng (nhấn mạnh đến kết quả của sự lệch đối xứng).
  • Inégal: Không đều, không cân xứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này.)

dissymétrique

Un atome dissymétrique est représenté dans un manuel de chimie.

tính từ
  1. lệch đối xứng
    • Atome dissymétrique
      (hóa học) nguyên tử lệch đối xứng