disséqueur

Học thuật
Thân thiện
disséqueur

Le disséqueur examine un spécimen avec soin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người phẫu tích: Một người thực hiện việc mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ một cái gì đó, thườngmột cơ thể sinh vật (để nghiên cứu giải phẫu) hoặc một vấn đề, tác phẩm (để phân tích chi tiết).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le disséqueur a examiné minutieusement les organes. (Người phẫu tích đã kiểm tra các cơ quan một cách tỉ mỉ.)
    • Ce critique est un disséqueur impitoyable des textes littéraires. (Nhà phê bình nàymột người phẫu tích không khoan nhượng các văn bản văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "disséqueur de la société": người phân tích, mổ xẻ xã hội.

    • Ce romancier se présente comme un disséqueur de la société bourgeoise. (Tiểu thuyết gia này tự cho mìnhngười phẫu tích xã hội tư sản.)
  • "disséqueur de mots": người phân tích ngôn từ một cách quá tỉ mỉ.

    • Il ne faut pas être un disséqueur de mots pour comprendre le sens général. (Không cần phảimột người phẫu tích ngôn từ để hiểu ý nghĩa chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Disséquer (động từ): phẫu tích, mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ.

    • disséquer une grenouille (phẫu tích một con ếch)
    • disséquer un argument (phân tích một lập luận)
  • Dissection (danh từ giống cái): sự phẫu tích, sự phân tích tỉ mỉ.

    • la dissection d'un poème (sự phân tích tỉ mỉ một bài thơ)
Từ đồng nghĩa
  • Anatomiste (danh từ): nhà giải phẫu học (thiên về khoa học).
  • Analyste (danh từ): nhà phân tích (nghĩa rộng hơn, không nhất thiếtmổ xẻ vật lý).
Các cụm từ liên quan

(Từ này ít khi kết hợp thành cụm động từ (phrasal verb) đặc thù trong tiếng Pháp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "disséquer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "disséqueur").

disséqueur

Le disséqueur examine un spécimen avec soin.

danh từ giống đực
  1. người phẫu tích

Từ gần giống