distichous

/'distikəs/
Học thuật
Thân thiện
distichous

The leaves are arranged in a distichous pattern along the stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Xếp thành hai dãy, mọc so le đối diện trên một trục: Thuật ngữ "distichous" mô tả cách sắp xếp của các bộ phận thực vật (như , hoa, vảy) khi chúng mọc thành hai hàng dọc đối diện nhau dọc theo một thân hoặc trục, thườngcác nút so le.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaves of this grass are distichous. ( của loài cỏ này mọc thành hai dãy.)
    • A distichous arrangement of flowers along the stem is common in some plant families. (Cách sắp xếp hoa thành hai dãy dọc theo thân phổ biếnmột số họ thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "distichous phyllotaxy": kiểu xếp thành hai dãy.
    • The botanist studied the distichous phyllotaxy of the palm species. (Nhà thực vật học nghiên cứu kiểu xếp thành hai dãy của loài cây cọ.)
Biến thể từ gần giống
  • Distich (danh từ): một cặp câu thơ, một đơn vị hai dòng; trong thực vật học có thể chỉ một cặp xếp thành hai dãy.
  • Distichously (trạng từ): một cách xếp thành hai dãy.
Từ đồng nghĩa
  • Two-ranked: hai hàng (thuật ngữ thông tục hơn trongtả thực vật).
  • Bifarious: (ít phổ biến hơn) xếp thành hai hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

distichous

The leaves are arranged in a distichous pattern along the stem.

tính từ
  1. (thực vật học) (xếp thành) hai dãy (hoa ...)