distillatory

/dis'tilətəri/
Học thuật
Thân thiện
distillatory

A scientist uses a distillatory vessel in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để cất, dùng để chưng cất: Mô tả một thiết bị, dụng cụ hoặc quá trình chức năng hoặc liên quan đến việc chưng cất chất lỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chemist set up the distillatory apparatus for the experiment. (Nhà hóa học đã lắp đặt thiết bị để cất cho thí nghiệm.)
    • This is a distillatory process used in making essential oils. (Đây một quá trình dùng để chưng cất được sử dụng trong việc sản xuất tinh dầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Distillatory vessel": bình cất, một loại bình chuyên dụng trong phòng thí nghiệm dùng cho quá trình chưng cất.
    • The distillatory vessel must be made of heat-resistant glass. (Bình cất phải được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Distill (động từ): chưng cất, cất.
  • Distillation (danh từ): sự chưng cất, quá trình chưng cất.
  • Distiller (danh từ): người chưng cất, máy chưng cất (rượu).
Từ đồng nghĩa
  • Fractionating: (tính từ) dùng để chưng cất phân đoạn.
  • Condensing: (tính từ) dùng để ngưng tụ (thường mô tả một phần của thiết bị chưng cất).
distillatory

A scientist uses a distillatory vessel in the laboratory.

tính từ
  1. để cất
    • distillatory vessel
      bình cất