distinguish

Không tìm thấy từ "distinguish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Phân biệt, nhận ra sự khác biệt : Nhận thấy hoặc chỉ ra sự khác nhau giữa hai hoặc nhiều người/vật. Nhận ra, nhận diện : Có khả năng nhìn thấy, nghe thấy hoặc nhận thức được ai đó/điều gì đó, đặc biệt là khi khó khăn. Làm cho nổi bật, làm cho đáng chú ý : Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên khác biệt và được công nhận. Nội động từ : Phân biệt, thấy được sự khác biệt :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To recognize or point out a difference; to differentiate : To perceive or show the difference between two or more things. To perceive clearly; to discern : To recognize or identify something by sight, sound, or other senses. To be a characteristic or identifying feature of : To make someone or something noticeably different or special. To make oneself worthy of no...

See full definition →