distinguish

/dis'tiɳgwiʃ/
ngoại động từ
  1. phân biệt
    • to distinguish one thing from another
      phân biệt vật này với vật khác
  2. nghe ra, nhận ra
    • to distinguish someone among the crowd
      nhận ra ai giữa đám đông
  3. (+ into) chia thành, xếp thành (loại...)
    • to distinguish men into classes
      chia con người ra thành gia cấp
    • to distinguish oneself
      tự làm nổi bật, làm cho người ta chú ý
nội động từ
  1. (+ between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "distinguish"

distinguish
The botanist can distinguish between the two species of fern by their leaf patterns.