distraitement

Học thuật
Thân thiện
distraitement

Il regarde distraitement par la fenêtre de la salle de classe.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đãng trí, một cách lơ đễnh: Diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện không sự chú ý, tập trung, thường tâm trí đang nghĩ về việc khác.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il feuilletait le journal distraitement. (Anh ấy lật giở tờ báo một cách lơ đễnh.)
    • Elle a répondu distraitement à ma question. ( ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách đãng trí.)
    • Regarder par la fenêtre distraitement. (Nhìn ra ngoài cửa sổ một cách thờ ơ/lơ đãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écouter distraitement": Nghe một cách lơ đễnh, không chú tâm.

    • Pendant la réunion, il écoutait distraitement le discours. (Trong cuộc họp, anh ta nghe bài phát biểu một cách lơ đễnh.)
  • "Approuver d'un signe de tête distraitement": Gật đầu đồng ý một cách qua loa, không để ý.

    • Absorbé par ses pensées, il approuva distraitement. (Chìm đắm trong suy nghĩ, anh ta gật đầu đồng ý một cách qua loa.)
Biến thể từ gần giống
  • Distrait, distraite (tính từ): Đãng trí, lơ đễnh.

    • Un air distrait. (Một vẻ mặt đãng trí.)
  • Distraction (danh từ): Sự đãng trí, sự lơ đễnh; sự giải trí.

    • Faire quelque chose par distraction. (Làm việcđó đãng trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Négligemment: Một cách cẩu thả, qua loa.
  • Inattentivement: Một cách không chú ý.
  • Machinalement: Một cách máy móc, thức.
Từ trái nghĩa
  • Attentivement: Một cách chăm chú, cẩn thận.
  • Concentrément: Một cách tập trung.
  • Soigneusement: Một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
distraitement

Il regarde distraitement par la fenêtre de la salle de classe.

phó từ
  1. đãng trí
  2. lơ đễnh
    • Regarder distraitement
      nhìn lơ đễnh