distributeur

danh từ giống đực
  1. người phân phát, người phân phối
    • Distributeur de prospectus
      người phân phát giấy quảng cáo
  2. (kỹ thuật) máy phân phối; bộ phân phối
    • Distributeur de vapeur
      bộ phân phối hơi
    • Distributeur d'essence
      máy phân phối xăng, máy bán xăng
    • Distributeur d'engrais
      máy rắc phân
    • Distributeur automatique
      máy bán hàng tự động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "distributeur"

distributeur
Un homme achète une canette dans un distributeur automatique.