disulfiram

Học thuật
Thân thiện
disulfiram

A patient takes disulfiram daily as prescribed by their doctor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc điều trị chứng nghiện rượu mãn tính: Một loại thuốc dùng trong liệu pháp hỗ trợ cai nghiện rượu. hoạt động bằng cách gây ra các phản ứng khó chịu (như buồn nôn, nôn mửa, đỏ bừng mặt, nhức đầu) khi người dùng uống rượu, từ đó tạo ra sự ác cảm với rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed disulfiram to help him maintain sobriety. (Bác sĩ đơn disulfiram để giúp anh ấy duy trì sự tỉnh táo.)
    • Taking disulfiram requires a firm commitment to avoid all alcohol. (Việc uống disulfiram đòi hỏi một cam kết chắc chắn tránh tất cả đồ uống cồn.)
    • The effectiveness of disulfiram depends heavily on the patient's motivation. (Hiệu quả của disulfiram phụ thuộc nhiều vào động lực của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on disulfiram therapy": đang trong liệu pháp điều trị bằng disulfiram.
    • Patients on disulfiram therapy must read labels carefully to avoid hidden alcohol in food or medicine. (Bệnh nhân đang trong liệu pháp điều trị bằng disulfiram phải đọc kỹ nhãn mác để tránh cồn ẩn trong thực phẩm hoặc thuốc.)
Biến thể từ liên quan
  • Antabuse (n): Tên thương mại phổ biến của disulfiram.
    • Antabuse is a well-known brand of disulfiram. (Antabuse một nhãn hiệu nổi tiếng của thuốc disulfiram.)
Từ đồng nghĩa
  • Alcohol deterrent: Chất/chế phẩm ngăn cản uống rượu.
  • Alcohol-sensitizing agent: Tác nhân gây mẫn cảm với cồn.
Lưu ý quan trọng
  • Không phải Phrasal Verb hay Thành ngữ: "Disulfiram" một danh từ chuyên ngành y dược không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường. Việc sử dụng thuốc này luôn cần sự giám sát chỉ định của bác sĩ chuyên môn.
disulfiram

A patient takes disulfiram daily as prescribed by their doctor.

Noun
  1. thuốc chữa chứng nghiện rượu mãn tính.