divalent

/'dai'veilənt/
Học thuật
Thân thiện
divalent

A chemist draws a diagram of a divalent atom bonding with two others.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Hoá học):
    • hoá trị hai: Mô tả một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khả năng tạo thành hai liên kết hóa học với các nguyên tử khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Calcium is a divalent cation. (Canxi một cation hoá trị hai.)
    • The divalent metal ion is essential for the enzyme's function. (Ion kim loại hoá trị hai thiết yếu cho chức năng của enzyme.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh hóa: Thường dùng để mô tả các ion kim loại như Mg²⁺, Ca²⁺, vai trò quan trọng trong các quá trình sinh học.
    • Many enzymes require a divalent cofactor to be active. (Nhiều enzyme cần một cofactor hoá trị hai để hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Bivalent (adj): Có thể dùng thay thế với nghĩa tương đương " hoá trị hai" trong một số ngữ cảnh.
  • Valence (n): Hoá trị.
  • Divalent cation (n): Cation hoá trị hai.
Từ đồng nghĩa
  • Bivalent (adj): hai hoá trị, hoá trị hai.
divalent

A chemist draws a diagram of a divalent atom bonding with two others.

tính từ
  1. (hoá học) hoá trị hai

Từ đồng nghĩa