bivalent
/'dai'veilənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (Hóa học):
- Có hóa trị hai: Chỉ một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có khả năng kết hợp với hai nguyên tử hydro hoặc tương đương.
- Có hai giá trị liên kết: Có thể hình thành hai liên kết hóa học.
Tính từ (Sinh học):
- (Nhiễm sắc thể) lưỡng trị: Dùng để mô tả các nhiễm sắc thể tương đồng kết hợp thành từng cặp trong kỳ đầu của quá trình giảm phân (synapsis).
Ví dụ sử dụng
Tính từ (Hóa học):
- Oxygen in water is bivalent. (Oxy trong nước có hóa trị hai.)
- A bivalent metal ion can form two ionic bonds. (Một ion kim loại hóa trị hai có thể tạo thành hai liên kết ion.)
Tính từ (Sinh học):
- During meiosis, homologous chromosomes become bivalent. (Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể tương đồng trở thành thể lưỡng trị.)
- The bivalent structure is essential for genetic recombination. (Cấu trúc lưỡng trị rất cần thiết cho sự tái tổ hợp di truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong di truyền học: Thuật ngữ "bivalent" mô tả cụ thể cặp nhiễm sắc thể tương đồng đã tiếp hợp, một cấu trúc quan trọng để đảm bảo phân li chính xác.
- The number of bivalents observed indicates the organism's ploidy level. (Số lượng thể lưỡng trị quan sát được cho biết mức độ bội thể của sinh vật.)
Biến thể và từ gần giống
Bivalence (Danh từ): Tính chất có hóa trị hai; trạng thái lưỡng trị.
- The bivalence of calcium is key to its biological function. (Tính hóa trị hai của canxi là chìa khóa cho chức năng sinh học của nó.)
Divalent (Tính từ): (Thường dùng trong hóa học) Đồng nghĩa với "bivalent" khi chỉ hóa trị hai.
- Magnesium is a divalent cation. (Magie là một cation hóa trị hai.)
Từ đồng nghĩa
- Hóa học: Divalent (hóa trị hai).
- Sinh học: (Không có từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp; mô tả là "paired homologous chromosomes" - các nhiễm sắc thể tương đồng đã ghép cặp).
tính từ
- (hoá học) có hoá trị hai