diversiforme

Học thuật
Thân thiện
diversiforme

Les feuilles de cet arbre sont diversiformes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khác hình, nhiều hình dạng khác nhau: Từ này dùng để mô tả một sinh vật hoặc một nhóm sinh vật nhiều hình dạng, hình thái khác biệt với nhau. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng trong lĩnh vực sinh vật học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les feuilles de cette plante sont diversiformes. ( của loài cây này nhiều hình dạng khác nhau.)
    • On observe une population diversiforme de bactéries sous le microscope. (Người ta quan sát thấy một quần thể vi khuẩn khác hình dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "espèce diversiforme": loài khác hình, loài nhiều dạng.
    • Cette algue est une espèce diversiforme qui s'adapte à divers milieux. (Loài tảo nàymột loài khác hình khả năng thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Diversité (danh từ): sự đa dạng.

    • La diversité des espèces est essentielle pour l'écosystème. (Sự đa dạng loàiđiều cần thiết cho hệ sinh thái.)
  • Diversifier (động từ): làm cho đa dạng, đa dạng hóa.

    • Il faut diversifier les cultures pour enrichir le sol. (Cần đa dạng hóa các loại cây trồng để làm giàu đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Polymorphe: đa hình, nhiều hình thái.
  • Hétéromorphe: dị hình, hình dạng khác nhau.
Từ trái nghĩa
  • Uniforme: đồng nhất, cùng một hình dạng.
  • Monomorphe: đơn hình, chỉ có một hình thái.
diversiforme

Les feuilles de cet arbre sont diversiformes.

tính từ
  1. (sinh vật học) khác hình