dividende

danh từ giống đực
  1. (toán học) số bị chia
  2. (kinh tế) lợi tức cổ phần, cổ tức
  3. (thương nghiệp) phần chia nợ (trong tài sản của người vỡ nợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dividende"

dividende
Le dividende est le nombre que l'on divise dans une opération mathématique.