divisionnisme

danh từ giống đực
  1. (hội họa) nghệ thuật điểm mảng màu (không trộn màu trên bảng màu, của các họa theo xu hướng ấn tượng mới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

divisionnisme
Le peintre utilise la technique du divisionnisme pour créer un paysage lumineux.