déviationnisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thái độ trệch đường lối (của một đảng chính trị): Chỉ việc đi chệch khỏi đường lối, học thuyết hoặc chính sách chính thức đã được thiết lập, đặc biệt trong bối cảnh của một đảng chính trị hoặc một hệ tư tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Exclure quelqu'un pour déviationnisme. (Khai trừ ai thái độ trệch đường lối.)
    • Le parti a condamné le déviationnisme de certains de ses membres. (Đảng đã lên án thái độ trệch đường lối của một số đảng viên.)
    • Cette théorie fut accusée de déviationnisme. (Học thuyết này bị buộc tộitrệch đường lối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accusation de déviationnisme": Lời buộc tội về tội trệch đường lối.

    • Il a fait face à une accusation de déviationnisme. (Anh ta phải đối mặt với lời buộc tội về tội trệch đường lối.)
  • "Lutte contre le déviationnisme": Cuộc đấu tranh chống lại tư tưởng trệch đường lối.

    • La lutte contre le déviationnisme était une priorité du régime. (Cuộc đấu tranh chống tư tưởng trệch đường lốiưu tiên của chế độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Déviationniste (danh từ/ tính từ): Người theo chủ nghĩa trệch đường lối / (thuộc về) chủ nghĩa trệch đường lối.
    • Les idées déviationnistes. (Những tư tưởng trệch đường lối.)
    • Un déviationniste. (Một kẻ trệch đường lối.)
Từ đồng nghĩa
  • Hétérodoxie: Dị giáo, tư tưởng không chính thống.
  • Dérogation à la ligne: Sự vi phạm đường lối.
Từ trái nghĩa
  • Orthodoxie: Tính chính thống.
  • Conformisme: Chủ nghĩa tuân thủ, sự tuân theo đường lối.
danh từ giống đực
  1. thái độ trệch đường lối (đảng chính trị)
    • Exclure quelqu'un pour déviationnisme
      khai trừ ai thái độ trệch đường lối

Từ trái nghĩa

Từ gần giống