divulgement

/,davʌl'geiʃn/ Cách viết khác : (divulgement) /dai'vʌldʤmənt/
Học thuật
Thân thiện
divulgement

The lawyer cautioned against the divulgement of confidential client information.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự để lộ ra, sự tiết lộ: Hành động làm cho một thông tin vốn được giữ bí mật hoặc riêng tư trở nên được biết đến công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The divulgement of the company's financial data caused a scandal. (Sự tiết lộ dữ liệu tài chính của công ty đã gây ra một vụ bê bối.)
    • He was responsible for the divulgement of the secret plan. (Anh ta chịu trách nhiệm cho việc để lộ kế hoạch bí mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prior divulgement": sự tiết lộ trước.
    • The invention's value was lost due to prior divulgement. (Giá trị của phát minh đã bị mất do sự tiết lộ trước đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Divulgence (n): (từ đồng nghĩa) sự tiết lộ, sự bộc lộ.
  • Divulge (v): tiết lộ, để lộ ra (thông tin bí mật).
Từ đồng nghĩa
  • Disclosure: sự tiết lộ, sự bộc lộ.
  • Revelation: sự tiết lộ, sự phát giác (thường về điều bất ngờ hoặc quan trọng).
  • Exposure: sự phơi bày, sự vạch trần.
Từ trái nghĩa
  • Concealment: sự che giấu.
  • Secrecy: sự bí mật.
divulgement

The lawyer cautioned against the divulgement of confidential client information.

danh từ
  1. sự để lộ ra, sự tiết lộ

Từ đồng nghĩa