dix-huitième

tính từ
  1. thứ mười tám
  2. phần mười tám
    • La dix-huitième partie
      một phần mười tám
danh từ
  1. người thứ mười tám; cái thứ mười tám
    • Elle est la dix-huitième de sa classe
      ấyngười thứ mười tám trong lớp
danh từ giống đực
  1. phần mười tám
    • Le dix-huitième de 36 est 2
      một phần mười tám của 36 là 2
  2. (từ , nghĩa ) ngày mười tám (trong tháng)
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) quãng mười tám
dix-huitième
Le dix-huitième gâteau est décoré de bougies roses.