diễn

Học thuật
Thân thiện
diễn

Một người thợ đang chặt một cây diễn để làm vật liệu xây dựng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây diễn: Một loại cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thân thẳng dày, thường được dùng làm vật liệu trong xây dựng.
  2. Động từ:

    • Xảy ra, tiến triển: Dùng để chỉ một sự việc, sự kiện đang xảy ra hoặc diễn biến theo một quá trình.
    • Trình bày, thể hiện: Dùng để chỉ việc thể hiện, biểu đạt một nội dung nào đó (như trong nghệ thuật) hoặc thuật lại một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người ta chặt diễn về để làm giàn cho bầu . (Người ta chặt cây diễn về để làm giàn cho cây bầu, cây .)
  • Động từ (nghĩa "xảy ra, tiến triển"):

    • Cuộc họp diễn ra trong không khí trang trọng. (Cuộc họp xảy ra/được tiến hành trong không khí trang trọng.)
    • Trận đấu diễn biến rất căng thẳng. (Trận đấu tiến triển rất căng thẳng.)
  • Động từ (nghĩa "trình bày, thể hiện"):

    • ấy diễn vai nữ chính trong vở kịch. ( ấy thể hiện/đóng vai nữ chính trong vở kịch.)
    • Anh ấy diễn lại toàn bộ sự việc cho cảnh sát nghe. (Anh ấy thuật lại toàn bộ sự việc cho cảnh sát nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diễn ra": cụm động từ thông dụng, có nghĩa là xảy ra, được tổ chức.

    • Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào lúc 8 giờ sáng mai. (Lễ khai mạc sẽ được tổ chức/xảy ra vào lúc 8 giờ sáng mai.)
  • "diễn xuất": thể hiện nhân vật, cảm xúc thông qua nghệ thuật (kịch, điện ảnh).

    • Diễn viên đó khả năng diễn xuất rất tự nhiên. (Diễn viên đó khả năng thể hiện nhân vật rất tự nhiên.)
  • "diễn đạt": dùng lời nói hoặc chữ viết để bày tỏ ý tưởng, tình cảm.

    • Em cần học cách diễn đạt ý kiến của mình cho rõ ràng hơn. (Em cần học cách trình bày ý kiến của mình cho rõ ràng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Diễn viên (danh từ): người làm nghề diễn xuất trong kịch, phim.

    • ấy một diễn viên điện ảnh nổi tiếng. ( ấy một diễn viên điện ảnh nổi tiếng.)
  • Diễn thuyết (động từ): trình bày một bài nói trước công chúng về một chủ đề.

    • Ông ấy sẽ diễn thuyết về chủ đề bảo vệ môi trường. (Ông ấy sẽ thuyết trình về chủ đề bảo vệ môi trường.)
  • Diễn giải (động từ): giải thích, làm một vấn đề.

    • Giáo viên diễn giải bài toán cho học sinh hiểu. (Giáo viên giải thích bài toán cho học sinh hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Xảy ra, tổ chức (cho nghĩa "diễn ra").
  • Trình bày, thuật lại, thể hiện, đóng (cho nghĩa "diễn kịch", "diễn lại sự việc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Diễn ra: (đã giải thíchtrên).
  • Diễn tả: thể hiện, mô tả bằng lời nói, hành động hoặc nghệ thuật.
    • Bài thơ này diễn tả nỗi nhớ quê hương da diết. (Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết.)
Thành ngữ liên quan
  • Diễn tuồng: (nghĩa bóng) chỉ việc giả vờ, diễn kịch trong cuộc sống hàng ngày.
    • Anh ta đừng diễn tuồng nữa, tôi biết hết rồi. (Anh ta đừng giả vờ nữa, tôi biết hết rồi.)
diễn

Một người thợ đang chặt một cây diễn để làm vật liệu xây dựng.

  1. 1 dt. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
  2. 2 đgt. 1. Xảy ra tiến triển: trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng. 2. Trình bày, bày tỏ được nội dung: diễn kịch diễn lại các sự việc đã xảy rạ