diễn

  1. 1 dt. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
  2. 2 đgt. 1. Xảy ra tiến triển: trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng. 2. Trình bày, bày tỏ được nội dung: diễn kịch diễn lại các sự việc đã xảy rạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

diễn
Một người thợ đang chặt một cây diễn để làm vật liệu xây dựng.