djiboutian

Học thuật
Thân thiện
djiboutian

A Djiboutian merchant sells colorful textiles at a market stall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến nước Cộng hòa Djibouti: Dùng để mô tả những đặc điểm về địa , văn hóa, con người hoặc sản phẩm của quốc gia Djibouti.
    • Thuộc về, liên quan đến người Djibouti: Dùng để mô tả đặc điểm của công dân hoặc cư dân từ Djibouti.
  2. Danh từ:

    • Người Djibouti: Chỉ một người quốc tịch hoặc là cư dân của nước Cộng hòa Djibouti.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Djiboutian coastline is strategically important. (Bờ biển Djibouti tầm quan trọng chiến lược.)
    • She studies Djiboutian traditions and music. ( ấy nghiên cứu các truyền thống âm nhạc Djibouti.)
  • Danh từ:

    • A Djiboutian won the regional poetry competition. (Một người Djibouti đã giành chiến thắng trong cuộc thi thơ khu vực.)
    • The Djiboutians I met were very hospitable. (Những người Djibouti tôi gặp rất hiếu khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Djiboutian" thường được dùng trong các văn bản chính trị, học thuật hoặc báo chí để chỉ tính chất quốc gia một cách chính thức.
    • The Djiboutian government announced new economic policies. (Chính phủ Djibouti đã công bố các chính sách kinh tế mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Djibouti (Danh từ riêng): Tên quốc giaĐông Phi, thủ đô thành phố Djibouti.
  • Djiboutian franc (Danh từ): Đồng franc Djibouti, đơn vị tiền tệ của nước này.
Từ đồng nghĩa
  • Of Djibouti: Của Djibouti (cách diễn đạt mô tả tương đương khi dùng tính từ).
  • Citizen of Djibouti: Công dân Djibouti (cách diễn đạt tương đương khi dùng danh từ).
djiboutian

A Djiboutian merchant sells colorful textiles at a market stall.

Adjective
  1. thuộc, hay liên quan tới cộng hòa Djibouti
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dânDjibouti

Từ đồng nghĩa