do-naught

/'du:,nʌθiɳ/ Cách viết khác : (do-naught) /'du:nɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người không làm ăn cả, ngườicông rỗi nghề, người lười biếng: Từ này dùng để chỉ một người lười biếng, không chịu làm việc hoặc không công việc hữu ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was considered a do-naught by his neighbors. (Anh ta bị hàng xóm coi một kẻcông rỗi nghề.)
    • The old man warned his son not to become a do-naught. (Ông lão cảnh báo con trai mình đừng trở thành một người lười biếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A confirmed do-naught": một kẻ lười biếng kinh niên, đã thành thói quen.
    • After years of unemployment, he became a confirmed do-naught. (Sau nhiều năm thất nghiệp, anh ta đã trở thành một kẻ lười biếng kinh niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Do-nothing (danh từ/ tính từ): (người) không làm gì cả, lười biếng. Đây cách viết phổ biến hơn của "do-naught".
    • He has a do-nothing attitude. (Anh ta thái độ không chịu làm gì cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Idler: người nhàn rỗi, lười biếng.
  • Loafer: kẻ lười biếng, ăn không ngồi rồi.
  • Sluggard: người lười biếng, chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Hard worker: người làm việc chăm chỉ.
  • Go-getter: người năng động, tham vọng.
danh từ
  1. người không làm ăn cả, ngườicông rỗi nghề, người lười biếng