doanh sinh

Định nghĩa
  1. Động từ (từ cổ, ít dùng):
    • Lo liệu, tạo ra nguồn sống: "doanh sinh" chỉ hành động tìm kiếm, tạo ra các phương tiện, của cải để duy trì cuộc sống, đáp ứng nhu cầu tồn tại.
    • Mưu sinh, kiếm sống: "doanh sinh" mang nghĩa tương tự như "sinh kế", tập trung vào việc làm ra của cải vật chất để nuôi sống bản thân gia đình.
dụ sử dụng
  • (Người nông dân thời xưa phải lo liệu cuộc sống bằng nghề trồng lúa, chăn nuôi.)
  • (Trong xã hội phong kiến, việc mưu sinh thường gắn liền với ruộng đất nông nghiệp.)
  • (Ông ấy phải kiếm sống một cách khó khăn để nuôi cả gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doanh sinh kế": kế hoạch hoặc phương thức lo liệu cuộc sống.

    • Họ phải bàn bạc để tìm ra doanh sinh kế phù hợp. (Họ phải thảo luận để tìm ra kế hoạch mưu sinh thích hợp.)
  • "doanh sinh chi đạo": con đường, phương pháp kiếm sống.

    • Học nghề một doanh sinh chi đạo tốt. (Học một nghề một phương pháp kiếm sống tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh kế (danh từ): phương tiện, cách thức để sống.

    • Sinh kế của người dân vùng biển đánh bắt hải sản. (Phương tiện sống của người dân vùng biển đánh bắt hải sản.)
  • Mưu sinh (động từ): tìm cách kiếm sống, thường dùng trong ngữ cảnh hiện đại.

    • Người lao động mưu sinh bằng nhiều nghề khác nhau. (Người lao động kiếm sống bằng nhiều nghề khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Lo liệu: sắp xếp, xoay xở để được nguồn sống.
  • Kiếm sống: tạo ra thu nhập để duy trì cuộc sống.
  • Sinh nhai: (từ Hán Việt) cách thức kiếm sống, mưu sinh.
Thành ngữ liên quan
  • Doanh sinh lập nghiệp: lo liệu cuộc sống xây dựng sự nghiệp.

    • Thanh niên cần chí doanh sinh lập nghiệp. (Thanh niên cần ý chí lo liệu cuộc sống xây dựng sự nghiệp.)
  • Doanh sinh khó nhọc: quá trình mưu sinh vất vả, gian nan.

    • Cha mẹ đã trải qua bao năm doanh sinh khó nhọc để nuôi con. (Cha mẹ đã trải qua nhiều năm mưu sinh vất vả để nuôi con.)
doanh sinh
Ông ấy lo lắng về doanh sinh của gia đình.