dobra

Học thuật
Thân thiện
dobra

A traveler exchanges euros for dobras at the bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Dân chủ São Tomé Príncipe: "dobra" tên gọi của đồng tiền được sử dụng tại quốc đảo này, ký hiệu Db ISO STN.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price is fifty dobra. (Giá năm mươi dobra.)
    • He exchanged his euros for dobras at the bank. (Anh ấy đổi euro của mình lấy dobras tại ngân hàng.)
    • The national currency of São Tomé and Príncipe is the dobra. (Đồng tiền quốc gia của São Tomé Príncipe dobra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in dobras": tính bằng đơn vị dobra.
    • All prices in the local market are listed in dobras. (Tất cả giá cảchợ địa phương đều được niêm yết bằng dobras.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến nào cho từ này. Đây một danh từ riêng chỉ tên tiền tệ.
Từ đồng nghĩa
  • Currency of São Tomé and Príncipe: tiền tệ của São Tomé Príncipe. (Đây một cụm từ mô tả, không phải từ đồng nghĩa trực tiếp).
  • STN: ISO 4217 của đồng dobra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. "Dobra" một danh từ chỉ tên tiền tệ không đi với phrasal verb.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dobra".
dobra

A traveler exchanges euros for dobras at the bank.

Noun
  1. đơn vị tiền tệ cuả nước Sao Tome e Principe

Từ gần giống