docimasie

danh từ giống cái
  1. (y học) phép giám định phủ tạng
  2. (hóa học, từ nghĩa ) sự định lượng kim loại quặng
  3. (sử học) sự điều tralịch
docimasie
Le chimiste effectue une docimasie sur un échantillon de minerai.