dockyard

/'dɔkjɑ:d/
danh từ
  1. xưởng sửa chữa đóng tàu (chủ yếu của hải quân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dockyard"

dockyard
A large cargo ship is being repaired in the busy dockyard.