doctorat
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Học vị tiến sĩ: Bằng cấp cao nhất trong hệ thống giáo dục đại học, được trao sau khi nghiên cứu sinh hoàn thành và bảo vệ thành công một luận án nghiên cứu gốc.
- Kỳ thi tiến sĩ: Chỉ toàn bộ quá trình thi cử, đánh giá để lấy học vị tiến sĩ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il prépare son doctorat en physique. (Anh ấy đang chuẩn bị cho học vị tiến sĩ ngành vật lý.)
- Obtenir un doctorat demande plusieurs années de recherche. (Để có được học vị tiến sĩ đòi hỏi nhiều năm nghiên cứu.)
- Le doctorat est le plus haut grade universitaire. (Học vị tiến sĩ là bằng cấp đại học cao nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"doctorat d'État": học vị tiến sĩ nhà nước (một loại bằng tiến sĩ cũ, có giá trị cao ở Pháp trước đây).
- Il est titulaire d'un doctorat d'État en droit. (Ông ấy là người có học vị tiến sĩ nhà nước ngành luật.)
"doctorat ès lettres" / "doctorat ès sciences": học vị tiến sĩ văn khoa / học vị tiến sĩ khoa học.
- Passer son doctorat ès lettres. (Thi lấy học vị tiến sĩ văn khoa.)
Biến thể và từ gần giống
Doctorant(e) (n): nghiên cứu sinh tiến sĩ (người đang theo học chương trình tiến sĩ).
- Les doctorants doivent soutenir leur thèse. (Các nghiên cứu sinh tiến sĩ phải bảo vệ luận án của họ.)
Doctoral(e) (adj): (thuộc về) tiến sĩ, cấp tiến sĩ.
- Une thèse doctorale. (Một luận án tiến sĩ.)
Docteur (n): tiến sĩ (người đã có bằng tiến sĩ); bác sĩ (trong ngành y).
- Elle est docteur en histoire. (Cô ấy là tiến sĩ ngành lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
- Grade de docteur: học vị tiến sĩ.
- Titre de docteur: danh hiệu tiến sĩ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)
danh từ giống đực
- học vị tiến sĩ
- kỳ thi tiến sĩ
- Passer son doctorat ès lettresthi tiến sĩ văn khoa