doctrinal

/dɔk'trainl/
Học thuật
Thân thiện
doctrinal

La discussion doctrinale a lieu dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về giáo lý, giáo điều: Chỉ những liên quan đến một hệ thốngthuyết, nguyên tắc hoặc niềm tin được giảng dạy, đặc biệt trong tôn giáo, chính trị hoặc triết học.
    • Mang tính chất tín điều: Nhấn mạnh tính chất chính thống, cứng nhắc bắt buộc phải tuân theo của một học thuyết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un débat doctrinal divise l'église. (Một cuộc tranh luận về giáođang chia rẽ nhà thờ.)
    • Ce texte présente l'évolution doctrinale du parti. (Văn bản này trình bày sự tiến hóa về mặt giáo điều của đảng.)
    • La pureté doctrinale est très importante pour eux. (Sự thuần khiết về giáorất quan trọng đối với họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Différences doctrinales": những khác biệt về giáo lý, học thuyết.

    • Les différences doctrinales ont conduit au schisme. (Những khác biệt về giáođã dẫn đến sự ly giáo.)
  • "Position doctrinale": lập trường giáo điều.

    • Il défend une position doctrinale très stricte. (Ông ấy bảo vệ một lập trường giáo điều rất nghiêm ngặt.)
  • "Rigueur doctrinale": sự nghiêm ngặt về mặt giáo lý.

    • La rigueur doctrinale est exigée de tous les membres. (Sự nghiêm ngặt về giáođược yêu cầutất cả các thành viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Doctrine (danh từ): giáo lý, học thuyết, chủ nghĩa.

    • La doctrine de l'église. (Giáocủa nhà thờ.)
  • Doctrinaire (tính từ/danh từ): tính chất giáo điều, người theo chủ nghĩa giáo điều.

    • Une approche doctrinaire. (Một cách tiếp cận giáo điều.)
Từ đồng nghĩa
  • Dogmatique: mang tính giáo điều, tín điều.
  • Théorique: thuộc vềthuyết (tuy nhiên ít nhấn mạnh tính bắt buộc hơn).
Từ trái nghĩa
  • Pragmatique: thực dụng, thiên về thực tiễn.
  • Hérétique: dị giáo, không chính thống.
doctrinal

La discussion doctrinale a lieu dans la bibliothèque.

tính từ
  1. xem doctrine