dodeliner

nội động từ
  1. lắc lư, đu đưa
    • Dodeliner de la tête
      lắc lư cái đầu
ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lắc lư, đu đưa
    • Dodeliner un enfant
      đu đưa một em bé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dodeliner"