dog-hole

/'dɔghoul/ Cách viết khác : (dog-hutch) /'dɔghʌtʃ/
Học thuật
Thân thiện
dog-hole

A small dog sleeps in its dog-hole under the porch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cũi chó, chuồng chó: Một cấu trúc nhỏ, thường đơn sơ, được dùng làm nơicho chó.
    • Căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột: (Nghĩa bóng, ) Một nơihoặc căn phòng rất chật hẹp, bẩn thỉu tồi tàn, không phù hợp cho con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old dog-hole in the backyard was falling apart. (Cái cũi chó ngoài sân sau đang đổ nát.)
    • He lived in a miserable dog-hole of an apartment. (Anh ta sống trong một căn hộ tồi tàn như nhà ổ chuột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a regular dog-hole": Một nơi được coi điển hình cho sự tồi tàn, chật chội.
    • That basement flat is a regular dog-hole. (Căn hộ tầng hầm đó đúng một nơi tồi tàn điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dog-hutch (danh từ): Từ đồng nghĩa , cùng nghĩa với "dog-hole".
  • Hovel (danh từ): Túp lều, nhà ổ chuột (từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "nơitồi tàn").
  • Shack (danh từ): Lều, chòi tồi tàn.
Từ đồng nghĩa
  • Kennel: Chuồng chó (chủ yếu cho nghĩa đen).
  • Rathole: Hang chuột, nơi chật hẹp bẩn thỉu (cho nghĩa bóng).
  • Dump: Nơi tồi tàn, bẩn thỉu.
Lưu ý
  • Từ "dog-hole" ngày nay ít được sử dụng trong văn nói hiện đại, đặc biệt với nghĩa bóng ("nhà ổ chuột"). Các từ như "hovel", "dump", hoặc "shack" thông dụng hơn.
  • Khi dùng với nghĩa đen ("cũi chó"), từ "kennel" thường được ưa chuộng hơn.
dog-hole

A small dog sleeps in its dog-hole under the porch.

danh từ
  1. cũi chó, chuồng chó
  2. căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột