dogberry

/'dɔgberi/
Học thuật
Thân thiện
dogberry

A pompous official, a real dogberry, struts through the town square.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả sơn thù du: Một loại quả nhỏ, thường màu đỏ hoặc đen, từ cây thuộc chi Cornus (cây sơn thù du).
    • Đốc-be-ri (công chức dốt nhưng tự cao tự đại): Một cách gọi châm biếm, dựa trên nhân vật trong văn học, để chỉ một viên chức, quan chức kém cỏi, ngu dốt nhưng lại tỏ ra quan trọng tự phụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):
    • The forest floor was scattered with ripe dogberries. (Mặt đất trong rừng rải rác những quả sơn thù du chín.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • The new manager was a real dogberry, issuing foolish orders with great pomp. (Vị quản lý mới đúng một tên Đốc-be-ri, ra những mệnh lệnh ngu ngốc với vẻ rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a dogberry official": một viên chức Đốc-be-ri (nhấn mạnh sự ngu dốt tự cao của một quan chức).
    • The corrupt and incompetent regime was filled with dogberry officials. (Chế độ tham nhũng bất tài đó chứa đầy những viên chức Đốc-be-ri.)
Biến thể từ gần giống
  • Dogwood (n): cây sơn thù du (chỉ loài cây, không phải quả).
  • Pompous (adj): tự cao, tự đại (tính từ mô tả đặc điểm chính của một "dogberry").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa ẩn dụ: Incompetent official (quan chức bất tài), pompous fool (kẻ ngu ngốc tự cao).
Thành ngữ liên quan
  • To play the dogberry: hành xử như một Đốc-be-ri, tỏ ra quan trọng một cách ngu ngốc.
    • He loves to play the dogberry in meetings, lecturing everyone on topics he knows nothing about. (Hắn ta thích làm trò Đốc-be-ri trong các cuộc họp, giảng giải cho mọi người về những chủ đề hắn chẳng biết .)
dogberry

A pompous official, a real dogberry, struts through the town square.

danh từ
  1. quả sơn thù du
  2. Đốc-be-ri (công chức dốt nhưng tự cao tự đại)