dogleg

Học thuật
Thân thiện
dogleg

The golf course's signature hole is a challenging dogleg to the left.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ gôn góc nhọn nằm trên đường lăn: Trong môn golf, "dogleg" chỉ một lỗ golf đường bóng (fairway) không thẳng một khúc cua hoặc góc nhọn, thường góc vuông hoặc góc nhọn, giống như hình dạng chân sau của một con chó.
    • Ống khuỷu: Trong kỹ thuật, "dogleg" có thể chỉ một đoạn ống hoặc cấu trúc hình dạng uốn cong, tạo thành một góc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The 12th hole is a difficult dogleg to the left. (Lỗ thứ 12 một lỗ gôn góc nhọn khó về phía bên trái.)
    • The plumber installed a dogleg to connect the two pipes at an angle. (Người thợ sửa ống nước đã lắp một ống khuỷu để nối hai đường ống tạo thành một góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sharp dogleg": Một khúc cua rất gắt.
    • His drive landed perfectly on the fairway of the sharp dogleg. ( đánh driver của anh ấy đã hạ cánh hoàn hảo trên đường bóng của khúc cua gắt.)
  • "To navigate a dogleg": Đánh bóng qua một lỗ góc cua.
    • Strategy is key to successfully navigating a long dogleg. (Chiến thuật chìa khóa để đánh bóng thành công qua một lỗ góc cua dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Dog-legged (tính từ): hình dạng cong như chân chó, uốn khúc.
    • The staircase was old and dog-legged. (Cầu thang kỹ hình dạng uốn khúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Bend: Đoạn cong, khúc quanh (nói chung).
  • Angle: Góc.
  • Elbow: Khuỷu tay; ống nối hình khuỷu (trong kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "dogleg")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dogleg")

dogleg

The golf course's signature hole is a challenging dogleg to the left.

Noun
  1. lỗ gôn góc nhọn nằm trên đường lăn
  2. ống khuỷu