dogmatisme

danh từ giống đực
  1. (triết học) chủ nghĩa giáo điều
  2. (y học) thuyết giáo điều
  3. sự khẳng định độc đoán; thói độc đoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dogmatisme"

dogmatisme
Le dogmatisme empêche toute discussion constructive.