dombeya

Học thuật
Thân thiện
dombeya

A gardener prunes a dombeya in the botanical garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây bụi nhỏ thuộc họ Dombeya: Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường được trồng làm cảnh để thu hoạch hoa.
    • Tên gọi chung cho các loài trong chi Dombeya: Một chi thực vật hoa, được biết đến với những chùm hoa đẹp thường hương thơm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful dombeya with pink flowers. (Khu vườn một cây dombeya với hoa màu hồng rất đẹp.)
    • Dombeya is popular in tropical landscapes for its ornamental value. (Cây dombeya phổ biến trong cảnh quan nhiệt đới nhờ giá trị trang trí của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dombeya cultivation": việc trồng trọt, canh tác cây dombeya.

    • Dombeya cultivation requires well-drained soil and plenty of sunlight. (Việc trồng cây dombeya đòi hỏi đất thoát nước tốt nhiều ánh sáng mặt trời.)
  • "Dombeya species": các loài thuộc chi Dombeya.

    • There are many Dombeya species, each with unique flower shapes. ( nhiều loài thuộc chi Dombeya, mỗi loài hình dáng hoa độc đáo riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dombeya wallichii (n): Một loài dombeya phổ biến, còn được gọi là "Cây cầu vồng hồng" hay "Cây hoa cẩm quỳ".
  • Tropical shrub (n): Cây bụi nhiệt đới (một cách gọi chung mô tả).
  • Ornamental plant (n): Cây cảnh, cây trang trí.
Từ đồng nghĩa
  • Pink ball tree: Cây cầu vồng hồng (tên gọi thông thường cho một số loài Dombeya).
  • Hydrangea relative: Họ hàng của cây cẩm tú cầu ( cùng thuộc bộ Malvales, mặc dù khác họ).
Thông tin bổ sung
  • Chi được đặt tên theo nhà thực vật học người Pháp Joseph Dombey.
  • Hoa của cây dombeya thường mọc thành chùm tròn, rủ xuống dưới tán , có thể mùi thơm ngọt.
dombeya

A gardener prunes a dombeya in the botanical garden.

Noun
  1. loài cây bụi nhỏ thuộc họ Dombeya, được trồng để thu hoạch hoa