domesticity

/,doumes'tisiti/
danh từ
  1. trạng thái thuần hoá (súc vật)
  2. tính chất gia đình, tính chất nội trợ
  3. đời sống gia đình; đời sống riêng
  4. tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú nhà
  5. (số nhiều) (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ
domesticity
A family enjoys a quiet evening of domesticity at home.