domesticité

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thân phận đầy tớ: Chỉ tình trạng, địa vị của một người làm công việc phục vụ trong nhà.
    • Bọn người nhà, bọn gia nhân: Chỉ toàn bộ những người làm công việc nội trợ, phục vụ trong một gia đình hoặc một dinh thự.
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Tình trạng thuần dưỡng (của súc vật): Chỉ trạng thái đã được con người thuần hóa, nuôi dưỡng trong nhà (của động vật).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La domesticité était le lot de nombreuses personnes au XIXe siècle. (Thân phận đầy tớsố phận của nhiều người vào thế kỷ XIX.)
    • Toute la domesticité du château fut convoquée. (Toàn bộ bọn gia nhân của lâu đài đã được triệu tập.)
    • La domesticité du chien contraste avec la sauvagerie du loup. (Tình trạng thuần dưỡng của chó tương phản với sự hoang của sói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réduire quelqu'un à la domesticité": bắt ai phải làm đầy tớ, hạ thấp ai xuống địa vị nô bộc.

    • Cette dette l'a réduit à la domesticité. (Món nợ đó đã bắt anh ta phải làm đầy tớ.)
  • "Être au service de la domesticité": (nghĩa bóng) phục vụ cho những nhu cầu tầm thường, vật chất.

    • Son esprit ne doit pas être au service de la domesticité. (Tâm trí anh ấy không nên phục vụ cho những chuyện tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Domestique (tính từ): thuộc về gia đình, trong nhà, nội trợ.

    • Travaux domestiques (công việc nội trợ).
  • Domestique (danh từ): người giúp việc, đầy tớ.

    • Elle a engagé une domestique. ( ấy đã thuê một người giúp việc.)
  • Domestiquer (động từ): thuần hóa.

    • domestiquer un animal sauvage (thuần hóa một con vật hoang ).
Từ đồng nghĩa
  • Servitude: thân phận nô lệ, sự phục dịch.
  • Personnel de maison: nhân viên phục vụ trong nhà.
  • Apprivoisement (cho nghĩa thuần dưỡng): sự thuần hóa.
Từ trái nghĩa
  • Liberté: tự do.
  • Indépendance: sự độc lập.
  • Sauvagerie (cho nghĩa thuần dưỡng): tình trạng hoang .
danh từ giống cái
  1. thân phận đầy tớ
  2. bọn người nhà, bọn gia nhân
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tình trạng thuần dưỡng (của súc vật)