dominican
/də'minikən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) Cộng hòa Dominica: Liên quan đến quốc gia Cộng hòa Dominica, một quốc gia trên đảo Hispaniola ở vùng Caribe.
- (Thuộc) Dòng Đa Minh: Liên quan đến Dòng Thuyết giáo, một dòng tu Công giáo do Thánh Đa Minh thành lập, còn được gọi là Dòng Đô-mi-ních.
Danh từ:
- Người Dominica: Công dân hoặc người sinh sống tại Cộng hòa Dominica.
- Thầy tu dòng Đa Minh: Một tu sĩ nam thuộc Dòng Thuyết giáo (Dòng Đa Minh).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The Dominican economy relies heavily on tourism. (Nền kinh tế Dominica phụ thuộc nhiều vào du lịch.)
- She studies Dominican history and culture. (Cô ấy nghiên cứu lịch sử và văn hóa Dominica.)
- He is a Dominican friar. (Ông ấy là một thầy tu dòng Đa Minh.)
Danh từ:
- She is a Dominican from Santo Domingo. (Cô ấy là một người Dominica đến từ Santo Domingo.)
- The Dominican gave a sermon at the church. (Vị thầy tu dòng Đa Minh đã thuyết giảng tại nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dominican Order": Dòng Đa Minh, một dòng tu Công giáo chính thức có tên là Dòng Thuyết giáo, chú trọng vào việc giảng thuyết và học thuật.
- The Dominican Order was founded in the 13th century. (Dòng Đa Minh được thành lập vào thế kỷ 13.)
Biến thể và từ gần giống
- Dominica (Danh từ riêng): Tên quốc gia Cộng hòa Dominica (Dominican Republic) hoặc đảo quốc Dominica (Commonwealth of Dominica) - cần phân biệt ngữ cảnh.
- Dominican Republic (Danh từ riêng): Cộng hòa Dominica.
Từ đồng nghĩa
- Friar (Danh từ, trong ngữ cảnh tôn giáo): thầy tu, tu sĩ (có thể dùng chung cho các dòng tu).
- Inhabitant of the Dominican Republic (Cụm danh từ): cư dân Cộng hòa Dominica.
tính từ
- (tôn giáo) (thuộc) thánh Đô-mi-ních; (thuộc) dòng Đô-mi-ních
danh từ
- (tôn giáo) thầy tu dòng Đô-mi-ních