domptage

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự thuần hóa
    • Domptage d'un ours
      sự thuần hóa một con gấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "domptage"

domptage
Un dompteur montre le domptage d'un lion dans un cirque.