donatism

Học thuật
Thân thiện
donatism

A priest discusses the principles of Donatism with followers in a quiet study.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Donatism: Một giáo phái hoặc phong trào ly giáo của đốc giáo xuất hiệnBắc Phi (chủ yếu tại khu vực ngày nay Algeria Tunisia) từ thế kỷ thứ 4 đến thế kỷ thứ 7 sau Công nguyên. Giáo phái này cho rằng hiệu lực của các tích phụ thuộc vào đạo đức cá nhân sự trong sạch của giáo sĩ cử hành chúng, chỉ những người đời sống hoàn hảo, không phạm tội trọng mới thực sự thuộc về Giáo hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Donatism was a major challenge to the unity of the early Christian church in North Africa. (Donatism một thách thức lớn đối với sự thống nhất của Giáo hội đốc giáo sơ khaiBắc Phi.)
    • The theological debates surrounding Donatism focused on the nature of the Church and the validity of sacraments. (Các cuộc tranh luận thần học xoay quanh Donatism tập trung vào bản chất của Giáo hội tính hiệu lực của các tích.)
    • Augustine of Hippo wrote extensively against the teachings of Donatism. (Augustine thành Hippo đã viết rất nhiều tác phẩm phản bác các giáo của Donatism.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Donatist controversy": Chỉ cuộc tranh cãi, xung đột thần học giáo hội kéo dài do sự xuất hiện tồn tại của phong trào Donatism.

    • The Donatist controversy shaped much of Augustine's ecclesiology. (Cuộc tranh cãi Donatism đã định hình phần lớn giáo hội học của Augustine.)
  • "Donatist schism": Nhấn mạnh khía cạnh ly giáo, sự chia rẽ khỏi Giáo hội Công giáo chính thống do những người theo Donatism gây ra.

    • The Donatist schism weakened the Christian community in Roman Africa. (Sự ly giáo Donatism đã làm suy yếu cộng đồng đốc giáochâu Phi thuộc La .)
Biến thể từ liên quan
  • Donatist (Danh từ): Người theo giáo phái Donatism.

    • The Donatists refused to accept bishops they considered traitors during the persecution. (Những người theo Donatism từ chối chấp nhận các giám mục họ cho kẻ phản bội trong thời kỳ bức hại.)
  • Donatist (Tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến Donatism.

    • Donatist communities maintained their separate existence for centuries. (Các cộng đồng theo Donatism vẫn duy trì sự tồn tại riêng biệt của họ trong nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Schism (Danh từ): Sự ly giáo, sự chia rẽ trong một tổ chức tôn giáo. (Đây một khái niệm rộng hơn, trong đó Donatism một trường hợp cụ thể.)
  • Heresy (Danh từ): Dị giáo, tà thuyết. (Từ này thường được Giáo hội chính thống dùng để chỉ các giáo bị coi sai lạc, bao gồm cả Donatism.)
Các cụm từ liên quan
  • To adhere to Donatism: Theo Donatism, tán thành Donatism.
    • Many communities in Numidia continued to adhere to Donatism despite imperial opposition. (Nhiều cộng đồng ở Numidia tiếp tục theo Donatism bất chấp sự phản đối của hoàng đế.)
Thành ngữ/Thuật ngữ liên quan
  • "The church of the pure": (Nhà thờ của những người trong sạch) - Một cách diễn đạt mô tả lý tưởng của Donatism về một Giáo hội chỉ bao gồm những người hoàn toàn không phạm tội.
  • Sacramental validity: (Tính hiệu lực của tích) - Một khái niệm trung tâm trong tranh luận với Donatism, liên quan đến việc tích hiệu lực nhờ ân sủng của Chúa hay phụ thuộc vào phẩm chất của người cử hành.
donatism

A priest discusses the principles of Donatism with followers in a quiet study.

Noun
  1. đạo đốc khuynh hướng ly giáobắc Phi, từ thế kỷ thứ 4 đến thế kỷ thứ 7.

Từ đồng nghĩa