donkey boiler

Học thuật
Thân thiện
donkey boiler

The donkey boiler provides steam while the ship is docked.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nồi hơi phụ trợ: Một nồi hơi phụ, thường được sử dụng trên tàu thủy để cung cấp hơi nước khi động cơ chính không hoạt động, dụ như khi tàu đangtrong cảng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ship's donkey boiler provides steam for the generators while in port. (Nồi hơi phụ trợ của con tàu cung cấp hơi nước cho các máy phát điện khi ở trong cảng.)
    • Maintenance on the main engine required us to rely on the donkey boiler. (Việc bảo dưỡng động cơ chính buộc chúng tôi phải dựa vào nồi hơi phụ trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fire up the donkey boiler": khởi động nồi hơi phụ trợ.
    • We need to fire up the donkey boiler before docking. (Chúng ta cần khởi động nồi hơi phụ trợ trước khi cập cảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Auxiliary boiler (n): nồi hơi phụ (từ đồng nghĩa kỹ thuật).
  • Donkey engine (n): động cơ phụ (một thiết bị phụ trợ tương tự, thường dùng để vận hành các máy móc phụ).
Từ đồng nghĩa
  • Auxiliary boiler: nồi hơi phụ.
  • Supplementary boiler: nồi hơi bổ sung.
donkey boiler

The donkey boiler provides steam while the ship is docked.

Noun
  1. nồi hơi phụ trợ