donquichottisme
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Tính hào hiệp ngông cuồng, tinh thần Đông-ki-sốt: Chỉ một phẩm chất hoặc hành vi của một người có lý tưởng cao đẹp, hào hiệp nhưng viển vông, không thực tế và thường dẫn đến thất bại, giống như nhân vật Don Quixote trong tiểu thuyết của Cervantes.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Son donquichottisme l’a poussé à défendre des causes perdues. (Tính hào hiệp ngông cuồng của anh ta đã thúc đẩy anh bảo vệ những mục tiêu thất bại từ trước.)
- Il faut éviter le donquichottisme dans la gestion des affaires. (Cần tránh tinh thần Đông-ki-sốt không thực tế trong việc quản lý công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "faire preuve de donquichottisme": thể hiện tinh thần/ tính chất Đông-ki-sốt (hào hiệp nhưng viển vông).
- En voulant changer le monde seul, il a fait preuve d'un certain donquichottisme. (Khi muốn một mình thay đổi thế giới, anh ta đã thể hiện một tinh thần Đông-ki-sốt nào đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Donquichottesque (adj): mang tính chất Đông-ki-sốt, ngông cuồng và viển vông.
- Une quête donquichottesque (Một cuộc tìm kiếm mang đầy tính chất Đông-ki-sốt).
Từ đồng nghĩa
- Idéalisme chimérique: chủ nghĩa lý tưởng viển vông.
- Candeur héroïque: sự ngây thơ anh hùng.
Từ trái nghĩa
- Pragmatisme: chủ nghĩa thực dụng.
- Réalisme: chủ nghĩa hiện thực, tính thực tế.
danh từ giống đực
- tính hào hiệp ngông nguồng