donzelle

Học thuật
Thân thiện
donzelle

Une donzelle porte une robe de bal colorée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người phụ nữ lẳng lơ: Từ dùng để chỉ một người phụ nữ cách cư xử thiếu đứng đắn, nhẹ dạ, dễ dãi trong quan hệ.
    • Người phụ nữ khó tính: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ một người phụ nữ hay cau có, khó chiều, dễ nổi cáu.
    • (Tiếng địa phương) phù dâu: Trong một số vùngPháp, từ này dùng để chỉ phù dâu trong đám cưới.
    • (Động vật học) chồn: Tên một loài biển thuộc họ Gadidae, thân dài miệng lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa "người phụ nữ lẳng lơ"):

    • Il a été trompé par une donzelle. (Anh ta bị một cô gái lẳng lơ lừa dối.)
    • Les ragots parlent d'elle comme d'une donzelle. (Những lời đồn đại nói về ấy như một người phụ nữ lẳng lơ.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa " chồn"):

    • Les pêcheurs ont ramené une belle donzelle. (Những người ngư dân đã bắt được một con chồn đẹp.)
    • La donzelle est un poisson des mers froides. ( chồnmột loài của vùng biển lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une fière donzelle": Một cô nàng kiêu kỳ, khó tính.

    • C'est une fière donzelle qui n'accepte aucune critique. (Đómột cô nàng kiêu kỳ không chấp nhận bất kỳ lời chỉ trích nào.)
  • "Vieille donzelle": (Nghĩa xúc phạm) Một người phụ nữ lớn tuổi cách cư xử không đứng đắn hoặc khó chịu.

    • Il traita sa voisine de vieille donzelle. (Hắn gọi hàng xóm của mìnhmột mụ già lẳng lơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Donzelles (số nhiều của ).
  • Demoiselle (danh từ giống cái): Thiếu nữ, tiểu thư. (Từ này trang trọng lịch sự hơn ).
  • Fille (danh từ giống cái): Cô gái, con gái. (Từ chung, trung tính).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "người phụ nữ lẳng lơ":
    • Cocotte (danh từ giống cái): Gái điếm hạng sang, người phụ nữ ăn chơi.
    • Femme légère (cụm danh từ): Người phụ nữ nhẹ dạ.
  • Nghĩa "người phụ nữ khó tính":
    • Mégère (danh từ giống cái): Mụ đàn bà hung dữ, hay gây gổ.
    • Acariâtre (tính từ/danh từ): Người hay cáu kỉnh, khó tính.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ donzelle mang sắc thái tiêu cực, miệt thị khi dùng để chỉ người phụ nữ. Cần thận trọng khi sử dụng có thể bị coi là xúc phạm.
  • Nghĩa chỉ " chồn" là thuật ngữ chuyên ngành động vật học, không phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Nghĩa địa phương " phù dâu" ngày càng ít được sử dụng.
donzelle

Une donzelle porte une robe de bal colorée.

danh từ giống cái
  1. người phụ nữ lẳng lơ
  2. người phụ nữ khó tính
  3. (tiếng địa phương) phù dâu
  4. (động vật học) chồn