doodle-bug

/'du:dlbʌg/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con bọ cánh cứng; ấu trùng bọ cánh cứng
  2. (thông tục) bom bay
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) que mạch mỏ
doodle-bug
A child watches a doodle-bug crawl across the sand.