doppelzentner

Học thuật
Thân thiện
doppelzentner

A farmer weighs a doppelzentner of potatoes on a large scale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo trọng lượng bằng 100 kilôgam: "doppelzentner" một đơn vị đo khối lượng, tương đương với một trăm kilôgam. Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong một số ngữ cảnh thương mại hoặc công nghiệpmột số quốc gia châu Âu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer harvested a doppelzentner of wheat from the field. (Người nông dân thu hoạch được một doppelzentner lúa mì từ cánh đồng.)
    • The price is listed per doppelzentner. (Giá được niêm yết theo mỗi doppelzentner.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doppelzentner" thường được viết tắt "dz" trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hóa đơn thương mại.
    • The shipment weight is 5 dz. (Trọng lượng hàng 5 dz.)
Biến thể từ gần giống
  • Zentner (n): Một đơn vị đo trọng lượng cổ, giá trị khác nhau tùy theo khu vực (thường 50kg hoặc 100kg). "Doppelzentner" nghĩa đen "zentner kép".
  • Quintal (n): Một đơn vị đo khối lượng tương đương 100kg, thường được sử dụng phổ biến hơn "doppelzentner" trong nhiều ngữ cảnh quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Quintal (metric): Tạ (một trăm kilôgam).
  • Hectogram: Một trăm kilôgam (mặc dù "hectogram" thường chỉ 100 gram, nhưng "hecto-" trong "hectogram" "hectokilogram" có thể gây nhầm lẫn; "quintal" từ đồng nghĩa chính xác hơn).
Lưu ý
  • Từ này ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại hầu như không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật, nông nghiệp hoặc thương mại lịch sử/ của một số nước như Đức.
  • Trong hệ đo lường quốc tế (SI), đơn vị tiêu chuẩn cho khối lượng lớn như vậy tấn (tonne) (1000 kg) hoặc đơn giản sử dụng kilôgam (kg).
doppelzentner

A farmer weighs a doppelzentner of potatoes on a large scale.

Noun
  1. đơn vị đo trọng lượng bằng 100kg

Từ đồng nghĩa