doppler radar

Học thuật
Thân thiện
doppler radar

A weather forecaster points to a doppler radar screen showing a storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rađa Đốp-le: Một loại rađa sử dụng hiệu ứng Doppler để phát hiện đo vận tốc của các mục tiêu chuyển động, chẳng hạn như phương tiện giao thông, máy bay hoặc các hiện tượng thời tiết. phân biệt mục tiêu tĩnh động bằng cách phân tích sự thay đổi tần số của sóng điện từ phản hồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Meteorologists use doppler radar to track the speed and direction of storms. (Các nhà khí tượng học sử dụng rađa Đốp-le để theo dõi tốc độ hướng di chuyển của các cơn bão.)
    • The police officer checked the vehicle's speed with a doppler radar gun. (Cảnh sát viên kiểm tra tốc độ phương tiện bằng một súng rađa Đốp-le.)
    • Modern weather stations are equipped with advanced doppler radar systems. (Các trạm thời tiết hiện đại được trang bị hệ thống rađa Đốp-le tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pulse-Doppler radar": Một loại rađa Đốp-le phức tạp hơn, kết hợp kỹ thuật xung hiệu ứng Doppler, thường dùng trong hàng không quân sự theo dõi thời tiết chuyên sâu.
    • The fighter jet's pulse-doppler radar can track multiple targets simultaneously. (Rađa xung-Đốp-le của máy bay chiến đấuthể theo dõi nhiều mục tiêu cùng lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Radar (n): Rađa, hệ thống dùng sóngtuyến để phát hiện xác định vị trí của vật thể.
  • Doppler effect (n): Hiệu ứng Doppler, hiện tượng thay đổi tần số sóng khi nguồn phát người quan sát chuyển động tương đối với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Radar speed gun: Súng bắn tốc độ bằng rađa (một ứng dụng cụ thể của công nghệ Doppler radar).
  • CW Doppler radar: Rađa Đốp-le sóng liên tục (Continuous Wave).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

doppler radar

A weather forecaster points to a doppler radar screen showing a storm.

Noun
  1. Rađa dùng sóng điện từ phản chiếu để phân biệt mục tiêu tĩnh, động xác định vận tốc của mục tiêu

Từ đồng nghĩa