dor-bug

/'dɔ:bʌg/
Học thuật
Thân thiện
dor-bug

A child watches a dor-bug crawl across a leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bọ hung, bọ phân: Một loại côn trùng cánh cứng, thường màu đen hoặc nâu sẫm, được tìm thấyBắc Mỹ. Chúng thường bay vào buổi tối bị thu hút bởi ánh sáng. Từ này đồng nghĩa với "dor".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A dor-bug flew into the porch light. (Một con bọ hung bay vào đènhiên nhà.)
    • The children were fascinated by the large dor-bug on the sidewalk. (Bọn trẻ bị hoặc bởi con bọ hung lớn trên vỉa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dor-bug season": mùa bọ hung hoạt động.
    • In June, it's dor-bug season, so keep your windows closed at night. (Vào tháng Sáu mùa bọ hung, vậy hãy đóng cửa sổ vào ban đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dor (danh từ): Từ đồng nghĩa chính của "dor-bug", cũng chỉ loài bọ hung.
  • June bug (danh từ): Một loại bọ cánh cứng khác hoạt động vào tháng Sáu, đôi khi bị nhầm lẫn với dor-bug.
  • Beetle (danh từ): Bọ cánh cứng, từ chung chỉ họ côn trùng này.
Từ đồng nghĩa
  • Dor: bọ hung (từ đồng nghĩa trực tiếp).
  • Beetle: bọ cánh cứng (từ chung hơn).
dor-bug

A child watches a dor-bug crawl across a leaf.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dor