dorking

/'dɔ:kiɳ/
Học thuật
Thân thiện
dorking

A farmer proudly displays a prize-winning dorking hen at the county fair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống Dorking: Một giống nhà nguồn gốc từ Anh, được biết đến với đặc điểm năm ngón chân (trong đó ngón sau kép) thân hình lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Dorking is one of the oldest known breeds of chicken. (Giống Dorking một trong những giống được biết đến lâu đời nhất.)
    • He raises Dorkings for their excellent meat quality. (Anh ấy nuôi Dorking chất lượng thịt tuyệt hảo của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Silver Gray Dorking": Một trong những màu lông phổ biến của giống này.
    • The Silver Gray Dorking is particularly prized by poultry enthusiasts. (Giống Dorking màu xám bạc đặc biệt được những người đam mê gia cầm đánh giá cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Poultry (n): Gia cầm (từ chung cho các loài chim nuôi lấy thịt/trứng như , vịt).
  • Breed (n): Giống (vật nuôi).
Từ đồng nghĩa
  • Domestic fowl: Gia cầm (từ chung).
  • Chicken breed: Giống .
Lưu ý
  • "Dorking" viết hoa khi chỉ tên giống cụ thể. Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ riêng trong lĩnh vực chăn nuôi gia cầm.
dorking

A farmer proudly displays a prize-winning dorking hen at the county fair.

danh từ
  1. giống đoockinh (ở Anh)

Từ đồng nghĩa