dorloter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Nâng niu, chiều chuộng: Hành động chăm sóc, yêu thương ai đó một cách quá mức, thường bằng những cử chỉ âu yếm và dịu dàng, với mong muốn làm cho họ cảm thấy thoải mái và được yêu thương.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Elle adore dorloter ses enfants. (Cô ấy rất thích chiều chuộng các con của mình.)
- Il a passé la journée à dorloter son chat malade. (Anh ấy đã dành cả ngày để nâng niu con mèo bị ốm của mình.)
- Après une longue semaine de travail, elle s'est dorlotée avec un bon bain chaud. (Sau một tuần làm việc dài, cô ấy đã tự chiều chuộng bản thân với một bồn tắm nước nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se dorloter" (tự động từ): Tự chiều chuộng, tự chăm sóc bản thân một cách kỹ lưỡng và thoải mái.
- Le week-end, il aime se dorloter au lit jusqu'à midi. (Cuối tuần, anh ấy thích tự chiều chuộng bản thân bằng việc nằm trên giường đến tận trưa.)
Biến thể và từ gần giống
- Dorlotement (danh từ): Sự nâng niu, sự chiều chuộng.
- Le dorlotement excessif peut gâter un enfant. (Sự chiều chuộng quá mức có thể làm hư một đứa trẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Choyer: Nâng niu, yêu chiều.
- Câliner: Âu yếm, vuốt ve.
- Gâter: Làm hư, chiều chuộng (thường theo nghĩa tiêu cực hơn một chút).
Từ trái nghĩa
- Négliger: Lơ là, bỏ bê.
- Maltraiter: Ngược đãi, đối xử tệ.
Các cụm từ liên quan
- Être dorloté comme un prince/une princesse: Được chiều chuộng như một hoàng tử/công chúa (được chăm sóc rất kỹ lưỡng).
- À l'hôtel, les clients sont dorlotés comme des princes. (Ở khách sạn, khách hàng được chiều chuộng như những hoàng tử.)
Thành ngữ liên quan
- Dorloter quelqu'un dans du coton: Nâng niu ai đó trong bông gòn (chăm sóc, bảo vệ ai đó một cách thái quá).
- Depuis son opération, sa femme le dorlote dans du coton. (Kể từ sau ca phẫu thuật, vợ anh ấy nâng niu anh trong bông gòn.)
ngoại động từ
- nâng niu, chiều chuộng