dotage

/'doutidʤ/
Học thuật
Thân thiện
dotage

An elderly man in his dotage often forgets where he placed his reading glasses.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già): Trạng thái suy giảm trí tuệ thể chất do tuổi tác rất cao, thường đi kèm với sự mất minh mẫn, hay quên đôi khi những hành vi hoặc sở thích trẻ con.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In his dotage, the old man often forgot the names of his own children. (Trong thời kỳ lẩm cẩm tuổi già, ông lão thường quên tên của chính những đứa con mình.)
    • She cared for her mother with great patience during her dotage. ( ấy chăm sóc mẹ mình với sự kiên nhẫn lớn lao trong thời kỳ tuổi già lẫn lộn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in one's dotage": đang trong tình trạng lẩm cẩm, lẫn của tuổi già.
    • The king, now in his dotage, was easily influenced by his advisors. (Nhà vua, giờ đây đã lẩm cẩm, dễ dàng bị các cố vấn của mình chi phối.)
Biến thể từ gần giống
  • Dote (động từ): Yêu thương một cách mù quáng, quá mức; hoặc (ít phổ biến hơn) trở nên lẩm cẩm tuổi già.
    • She dotes on her grandchildren. ( ấy cưng chiều các cháu của mình một cách mù quáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Senility: Tình trạng lão suy, lẩm cẩm.
  • Second childhood: Tuổi già ấu trĩ (nghĩa đen: thời thơ ấu thứ hai), chỉ việc người già những biểu hiện như trẻ con.
  • Feebleness: Sự yếu đuối, suy nhược (có thể về thể chất hoặc tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Vigour/Vigor: Sức sống, sức mạnh, sự minh mẫn.
  • Prime of life: Thời kỳ đỉnh cao, sung sức nhất của cuộc đời.
dotage

An elderly man in his dotage often forgets where he placed his reading glasses.

danh từ
  1. tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dotage"