dotalité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) tính chất hồi môn
  2. (luật học, pháp lý) chế độ hồi môn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dotalité
Une jeune mariée reçoit sa dotalité de sa famille.