totalité

danh từ giống cái
  1. tổng số, toàn thể, toàn bộ
    • Se mettre en rapport avec la totalité de ses élèves
      tiếp xúc với toàn thể học trò của mình
  2. (triết học) tổng thể
    • Loi de totalité
      qui luật tổng thể
    • en totalité
      tất cả, hết thảy, toàn bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

totalité
L'enseignant discute avec la totalité de ses élèves.